Hữu Nghị

Hôm nay,9/2/2012

Trang chủ  l  Giới thiệu  Liên hệ

Hữu Nghị

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU NGHỊ NGHỆ AN    
   BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2010
      Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
                                              BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN                 MẪU B 01-DN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
      Đơn vị tính: VND
       
STT TÀI SẢN 31/12/2010 01/01/2010
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 5.599.707.105 8.420.405.440
I Tiền và các khoản tương đương tiền 548.222.156 1.789.647.524
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 548.222.156 1.789.647.524
II  Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 50.000.000 50.000.000
III Các khoản phải thu ngắn hạn 813.319.161 3.508.837.040
1 Phải thu khách hàng 682.580.635 764.972.252
2 Trả trước cho người bán 121.500.000 2.644.567.950
5 Các khoản phải thu khác 13.781.623 103.839.935
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi -4.543.097 -4.543.097
IV Hàng tồn kho 3.775.793.514 2.747.866.041
1 Hàng tồn kho 3.775.793.514 2.880.025.457
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

-

-132.159.416
V Tài sản ngắn hạn khác 412.372.274 324.054.835
1  Chi phí trả trước ngắn hạn 12.430.000  
2. Thuế GTGT được khấu trừ 45.469.615 21.545.200
4. Tài sản ngắn hạn khác 354.472.659 302.5093.635
B TÀI SẢN DÀI HẠN 30.554.678.508 34.440.478.309
II Tài sản cố định 28.183.858.791 29.987.625.703
1 Tài sản cố định hữu hình 27.296.111.974 29.980.325.703
   - Nguyên giá 53.173.279.723 54.411.424.509
   - Giá trị hao mòn lũy kế -25.877.167.749 -24.431.098.806
3 Tài sản cố định vô hình 46.292.550 7.300.000
   - Nguyên giá 226.372.550 160.080.000
   - Giá trị hao mòn lũy kế -180.080.000 -152.780.000
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 841.454.267  
V Tài sản dài hạn khác 2.370.819.717 4.452.852.606
1 Chi phí trả trước dài hạn 2.370.819.717 4.452.852.606
III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 36.154.385.613 42.860.883.749
  NGUỒN VỐN    
A NỢ PHẢI TRẢ 17.517.061.150 24.537.348.600
I Nợ ngắn hạn 8.585.334.726 9.448.436.921
1 Vay và nợ ngắn hạn 1.754.910.853 3.135.659.353
2 Phải trả người bán 2.034.698.259 814.512.101
3 Nguười mua trả tiền trước 384.853.944 2.199326.944
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 685.065.398 541.569.954
6 Chi phí phải trả 8.985.400  
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 3.199.362.527 2.529.962.507
11 Quỹ khen thưởng , phúc lợi 517.458.345 205.969.031
II Nợ dài hạn 8.931.726.424 15.088.911.679
3 Phải trả dài hạn khác 103.000.000 50.000.000
4 Vay và nợ dài hạn 8.747.991.879 15.038.911.679
  a- Vay dài hạn ngân hàng 6.029.991.879 12.320.911.679
  b- Nợ dài hạn khác 2.718.000.000 2.718.000.000
8  Doanh thu chưa thực hiện

   80.734.545

 
B VỐN CHỦ SỞ HỮU 18.637.324.463 18.323.535.149
I Vốn chủ sở hữu 18.637.324.463 18.323.535.149
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 16.735.430.000 16.735.430.000
2 Thặng dư vốn cổ phần 80.100.000 80.100.000
7 Quỹ đầu tư phát triển 945.869.957 788.975.300
8 Quỹ dự phòng tài chính 875.924.506 719.029.849
II Nguồn kinh phí và các quỹ khác - -
       
  TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 36.154.385.613 42.860.883.749
 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
      MẪU B 02-DN
      Đơn vị tính: VND
STT CHỈ TIÊU Năm 2010 Năm 2009
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 184.126.019.561        170.456.542.212
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 42.065.034                 44.846.855
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 184.083.954.527        170.411.695.357
4 Giá vốn hàng bán 154.232.546.325        145.765.913.078
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 29.851.408.202          24.645.782.279
6 Doanh thu hoạt động tài chính 51.713.724                   87.880.113
7 Chi phí tài chính 1.717.480.921               1.043.638.598
  Trong đó: Chi phí lãi vay 1.717.480.921               1.043.638.598
8 Chi phí bán hàng 20.619.294.644             19.286.441.263
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.587.519.701               1.683.095.849
10 Lợi nhuận thuàn từ hoạt động kinh doanh 4.978.826.660            2.720.486.682
11 Thu nhập khác 226.736.934                 639.006.244
12 Chi phí khác 930.906.094                   654.277.555
13 Lợi nhuận khác -704.169.160

-15.271.311  

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4.274.657.500            2.705.215.371
15 Thuế TNDN hiện hành 1.136.764.375               613.286.621
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 3.137.893.125               2.091.928.750
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 18,750                          12,500
Vinh, ngày 24 tháng 02 năm 2011    
                  Tổng Giám đốc                            Kế toán trưởng
             Nguyễn Minh Hải                             Trần Đình Hải
                   ( Đã ký)                                  ( Đã ký)
 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

( Theo phương pháp trực tiếp)

 

 

 

ĐVT:  đồng

Chỉ tiêu


 số M

Năm

2008

 

Năm  2007

 

I. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

 01

 159.145.476.168

   129,932,209,030

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

 02

 (132.397.781.281)

  (103,074,415,093)

 

3. Tiền chi trả cho người lao động

 03

 (3.888.299.575)

      (2,892,809,511)

 

4. Tiền chi trả lãi vay

 04

 (2.619.241.324)

         (985,021,176)

 

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

 05

 (433.377.418)

         (270,632,000)

 

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

 06

 671.403.391

          499,247,153

 

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

 07

 (371.332.391)

         (198,105,831)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 20.106.847.738

     23,010,472,572

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 (293.111.522)

      (3,511,669,151)

 

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 5.734.374

67,047,230

 

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5. Tiền chi đầu t­ư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6. Tiền thu hồi đầu tư­ góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 (287.377.148)

     (3,444,621,921)

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đ­ợc

33

 613.530.738

 -

 

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 (19.684.091.149)

    (19,675,238,274)

 

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 (856.699.704)

      (1,577,419,994)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 (19.684.091.149)

(21,252,658,268)

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50=20+30+40)

50

 (107.789.525)

      (1,686,807,617)

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

 849.687.581

2,536,495,198

 

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 70=50+60+61)

70

 741.898.056

849,687,581

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập, ngày  25 tháng 02 năm 2009

Lập biểu

Kế toán trưởng

 

Tổng giám đốc

Hữu Nghị

CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU NGHỊ NGHỆ AN
Trụ sở chính: Số 71 Trần Phú - TP Vinh - Nghệ An
Tel: 038 - 841 963 - 591 235 ; Fax: 038 - 843 662
Website: www.huunghina.com.vn ; Email :
huunghina@huunghina.com.vn