Hữu Nghị

Hôm nay,5/9/2010

Trang chủ  l  Giới thiệu  Liên hệ

Hữu Nghị

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU NGHỊ NGHỆ AN    
   BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2009
      Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
      MẪU B 01-DN
      Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU

 SỐ CUỐI NĂM

 SỐ ĐẦUNĂM

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

           8.420.405.440

10.302.295.005

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

           1.789.647.524

741.898.056

1. Tiền

           1.789.647.524

741.898.056

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

            50.000.000

                            -

1. Đầu tư ngắn hạn

                50.000.000

 

III. Các khoản phải thu

           3.508.837.040

3.060.032.893

1. Phải thu của khách hàng (nợ 131)

              764.972.252

243.385.831

2. Trả trước người bán (nợ 331)

           2.644.567.950

2.929.385.100

3. Các khoản phải thu khác

              103.839.935

76.248.059

- Các khoản phải thu khác (1385,1388)

              103.839.935

72.024.884

  Các khoản phải thu khác ( 3388, 3385)

 

4.223.175

4. Dự phòng  phải thu khó đòi (*)

                (4.543.097)

(188.986.097)

IV. Hàng tồn kho

           2.747.866.041

5.323.107.027

1. Hàng tồn kho

           2.880.025.457

5.370.516.060

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)

            (132.159.416)

(47.409.033)

V. Tài sản ngắn hạn khác

              324.054.835

1.177.257.029

1. Thuế GTGT được khấu trừ

                21.545.200

159.224.436

2. Tài sản ngắn hạn khác

              302.509.635

1.018.032.593

 

 

 

B.  TSCD DAI HAN

         34.440.478.309

37.340.911.212

I. Các khoản phải thu dài hạn

                               -  

                           -  

II.  Tài sản cố định

         29.987.625.703

32.268.570.927

1. Tài sản cố định hữu hình

         29.980.325.703

32.175.161.927

- Nguyên giá

         54.411.424.509

54.331.629.872

- Giá trị hao mòn luỹ kế

       (24.431.098.806)

(22.156.467.945)

2. Tài sản cố định vô hình

                  7.300.000

-  

- Nguyên giá

              160.080.000

145.480.000

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

            (152.780.000)

(145.480.000)

3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

                               -  

93.409.000

III. Bất động sản đầu tư

                               -  

 

VI. Các khoản đầu tư TC dài hạn

                               -  

 

V. Tài sản dài hạn khác

           4.452.852.606

5.072.340.285

1.Chi phí trả trước dài hạn

           4.452.852.606

5.072.340.285

TONG CONG TAI SAN

         42.860.883.749

47.643.206.217

 

                               -  

 

PHAN 2: NGUON VON

                               -  

 

A.  NO PHAI TRA

         24.331.379.569

29.447.996.412

I.  Nợ ngắn hạn

           9.242.467.890

13.769.084.733

1.  Vay và nợ ngắn hạn

           3.135.659.353

5.440.059.316

2 Phải trả cho người bán

              814.512.101

2.387.937.869

3 Người mua trả tiền trước

           2.199.326.944

3.703.830.310

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

              541.569.954

94.401.593

5.Các khoản phải trả, phải nộp khác

           2.551.399.538

2.142.855.645

- Các khoản phải trả (1385,1388)

                21.437.031

5.929.288

- Các khoản phải trả phải nộp khác

           2.529.962.507

2.136.926.357

II. Nợ dài hạn

         15.088.911.679

15.678.911.679

1.Phải trả dài hạn khác

                50.000.000

 

2.Vay và nợ dài hạn

         15.038.911.679

15.678.911.679

     a -Vay dài hạn ngân hàng

         12.320.911.679

12.960.911.679

     b - Nợ dài hạn #

           2.718.000.000

2.718.000.000

B. VON CHU SO HUU

         18.529.504.180

18.195.209.805

I. Vốn chủ sở hữu

         18.323.535.149

18.114.220.014

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

         16.735.430.000

16.735.307.739

2. Thặng dư vốn cổ phần

                80.100.000

80.100.000

3. Quỹ đầu tư phát triển

              788.975.300

684.378.863

4.Quỹ dự phòng tài chính

              719.029.849

614.433.412

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

              205.969.031

80.989.791

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

              205.969.031

80.989.791

TONG CONG NGUON VON

         42.860.883.749

47.643.206.217

 
 
 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
  MẪU B 02-DN

 

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU

KỲ NÀY

KỲ TRUỚC

1.  Doanh thu bán hàng và cung cấp DV

170.456.542.212

 163.297.231.044

2.  Các khoản giảm trừ

         44.846.855

         58.948.931

    + Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

         44.846.855

         58.948.931

3.  Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV

170.411.695.357

 163.238.282.113

4.  Giá vốn hàng bán

145.765.913.078

 142.952.855.564

5.  Lợi nhuận gộp về bán hàng và CC dịch vụ(10-11)

24.645.782.279

   20.285.426.549

6. Doanh thu hoạt động tài chính

         87.880.113

         20.343.378

7. Chi phí tài chính

     1.043.638.598

     2.931.453.893

- Trong đó: Chi phí lãi vay

    1.043.638.598

    2.931.453.893

8.  Chi phí bán hàng

19.286.441.263

   14.619.869.598

9.  Chi phí quản lý doanh nghiệp

1.683.095.849

     1.181.815.307

10.  Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD (20-21-22-23)

2.720.486.682

     1.572.631.129

11.Thu nhập khác

       639.006.244

       272.613.496

12. Chi phí khác

       654.277.555

         27.454.639

13. Lơi nhuận khác {40 = 31 - 32}

-15.271.311

       245.158.857

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

2.705.215.371

     1.817.789.986

15. Chi Phí thuế TNDN hiện hành

613.286.621

       376.483.423

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

17.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

2.091.928.750

     1.441.306.563

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

               12,500

                 8,612

 

Vinh, ngày 24 tháng02 năm 2010

Lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
( Theo phương pháp trực tiếp )
Năm 2009

CHỈ TIÊU

MÃ SỐ

NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

1

 

2

3

4

I

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

1

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

      186.739.452.698

     159.145.476.168

2

 Tiền chi trả cho nhà cung cấp hàng hoá và dịch vụ

02

    (143.248.783.633)

   (132.397.781.281)

3

 Tiền chi trả người lao động

03

         (6.159.399.021)

        (3.888.299.575)

4

Tiền chi trả lãi vay

04

         (1.630.474.728)

        (2.619.241.324)

5

Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

            (276.503.647)

           (433.377.418)

6

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

          4.360.949.605

             671.403.559

 

7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

07

         (7.405.716.288)

           (371.332.391)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

         32.379.524.986

       20.106.847.738

II

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1

Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

                (6.571.429)

          (293.111.522)

2

Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCD và các TS dài hạn khác

22

              524.326.797

                  5.734.374

 

 242-711-....Thu bán TS,CC

 

 

 

3

Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị

23

 

 

4

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

5

Tiền chi đầu tư góp vốn vao đơn vị khác

25

 

 

6

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

7

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận được chia

27

                87.880.114

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

              605.635.482

           (287.377.148)

III

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

1

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

2

Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanhnghiệp đã phát hành

32

 

 

3

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

             613.530.738

4

Tiền chi trả nợ gốc vay

34

      (31.937.411.000)

      (19.684.091.149)

5

Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

6

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

           (856.699.704)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

      (31.937.411.000)

     (19.927.260.115)

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)

50

           1.047.749.468

           (107.789.525)

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

              741.898.056

             849.687.581

 

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và Tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)VII.34

70

           1.789.647.524

             741.898.056

 

 

                Ngày 24 tháng 02 năm 2010

 

Người lập biểu                    Kế toán trưởng                              Giám đốc 

 

   
Hữu Nghị

CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU NGHỊ NGHỆ AN
Trụ sở chính: Số 71 Trần Phú - TP Vinh - Nghệ An
Tel: 038 - 841 963 - 591 235 ; Fax: 038 - 843 662
Website: www.huunghina.com.vn ; Email :
huunghina@huunghina.com.vn